VnExpress Xe

VinFast Feliz II 2026

Đời

Loại: Xe điện

Khoảng giá: 24,9 triệu - 30,5 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 30.210.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Bảng giá VinFast Feliz II 2026

Tại Việt Nam, VinFast Feliz II 2026 được phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II Khu vực II gồm các thành phố trực thuộc Trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã. Khu vực III Khu vực III: Khu vực III gồm các khu vực khác ngoài khu vực I và khu vực II.
Thuê pin 24,9 triệu 30,21 triệu 27,01 triệu 26,26 triệu
Kèm pin 30,5 triệu 36,09 triệu 32,89 triệu 32,14 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Mô tả / Đánh giá chi tiết

Feliz là mẫu xe quen thuộc với nhiều khách hàng. Ở bản đổi pin, VinFast dùng hậu tố II để phân biệt với bản đời 2025 chưa có tính năng đổi pin. VinFast Feliz II có thiết kế tương đồng bản tiền nhiệm. 

Xe lắp động cơ điện BLDC inhub, công suất tối đa 3.000 W và có thể đạt tốc độ cao nhất 70 km/h. Theo hãng, ở điều kiện tiêu chuẩn, Feliz II có tầm di chuyển 156 km cho một lần sạc đầy 2 pin.

Các tính năng khác của xe có: đèn chiếu sáng LED toàn phần, công nghệ phanh tái sinh thu hồi năng lượng, hai chế độ vận hành, chuẩn chống nước IP67...

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
30.210.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    24.900.000
  • Phí trước bạ (5%):
    1.245.000
  • Phí đăng kí biển số:
    4.000.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    30.210.000

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
Thuê pin 24,9 triệu
Kèm pin 30,5 triệu
  • Dung lượng pin
    3
    3
    Loại pin
    LFP
    LFP
    Trọng lượng pin (kg)
    18
    18
    Thời gian sạc pin tiêu chuẩn
    Khoảng 4h30 phút từ 0 - 100%
    Khoảng 4h30 phút từ 0 - 100%
    Vị trí lắp pin
    Dưới sàn để chân, pin phụ đặt ở cốp
    Dưới sàn để chân, pin phụ đặt ở cốp
    Quãng đường đi được 1 lần sạc (Điều kiện tiêu chuẩn 30 km/h, 1 người nặng 65 kg)
    Khoảng 156 km (+128 km khi lắp thêm pin phụ)
    Khoảng 156 km (+128 km khi lắp thêm pin phụ)
    Loại động cơ
    BLDC Inhub
    BLDC Inhub
    Công suất định danh
    1000 W
    1000 W
    Công suất tối đa
    3000 W
    3000 W
    Tiêu chuẩn chống nước
    IP67
    IP67
    Tốc độ tối đa (km/h)
    70
    70
    Gia tốc tăng tốc 0-50 km
    15 giây (1 người 65 Kg)
    15 giây (1 người 65 Kg)
    Đổi pin
    1
    1
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    1.920 x 694 x 1.140
    1.920 x 694 x 1.140
    Khoảng cách trục bánh xe (mm)
    1.320
    1.320
    Khoảng sáng gầm (mm)
    141
    141
    Độ cao yên (mm)
    780
    780
    Dung tích cốp dưới yên (lít)
    34 lít (15 lít khi lắp pin phụ)
    34 lít (15 lít khi lắp pin phụ)
  • Đèn pha
    LED Projector
    LED Projector
    Đèn định vị
    Đèn hậu
    LED
    LED
    Giảm xóc trước
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Giảm xóc sau
    Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
    Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
    Lốp trước
    90/90 - 14
    90/90 - 14
    Lốp sau
    120/70 - 14
    120/70 - 14
    Phanh trước
    Phanh đĩa
    Phanh đĩa
    Phanh sau
    Tang trống
    Tang trống
    Phanh tái sinh thu hồi năng lượng
    1
    1
  • Kết nối điện thoại thông minh
    Bluetooth, GPS, 3G, Mobile App
    Bluetooth, GPS, 3G, Mobile App
    Cụm đồng hồ
    LCD
    LCD
  • Màu
    Đen bóng; Xanh rêu; Xanh oliu; Trắng ngọc trai; Vàng cát
    Đen bóng; Xanh rêu; Xanh oliu; Trắng ngọc trai; Vàng cát

Xe cùng loại

VinFast Motio 2025

VinFast Motio 2025

Khoảng giá: 12 triệu

VinFast Evo Lite Neo 2025

VinFast Evo Lite Neo 2025

Khoảng giá: 14,4 triệu

VinFast ZGoo 2025

VinFast ZGoo 2025

Khoảng giá: 14,9 triệu

Xe cùng hãng VinFast

Motio

Motio

Khoảng giá: 12 triệu

Evo Lite Neo

Evo Lite Neo

Khoảng giá: 14,4 triệu

ZGoo

ZGoo

Khoảng giá: 14,9 triệu

Flazz

Flazz

Khoảng giá: 16 triệu